lều chiếu

Học thuật
Thân thiện
lều chiếu

Sĩ tử ngày xưa mang theo lều chiếu để đi ứng thí tại trường thi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chỉ việc đi thi dưới chế độ khoa cử phong kiến ngày xưa: Từ này dùng để chỉ cảnh tượng, sự việc liên quan đến việc các sĩ tử phải mang lều (chỗtạm) chiếu (để trải ngồi, nằm) đi thi trong các kỳ thi Hương, thi Hội thời phong kiến.
    • Biểu tượng cho con đường công danh, khoa cử vất vả: "Lều chiếu" đã trở thành một hình ảnh ẩn dụ, tượng trưng cho hành trình gian nan, đầy thử thách của người đi học, đi thi thời xưa để mong đỗ đạt, làm quan.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đời cha ông ta, biết bao người đã trải qua cảnh lều chiếu. (Thời cha ông chúng ta, biết bao nhiêu người đã từng trải qua cảnh đi thi vất vả.)
    • Hình ảnh lều chiếu một phần ký ức không thể quên của nền khoa cử Việt Nam. (Hình ảnh các sĩ tử đi thi một phần ký ức không thể quên của nền khoa cử Việt Nam.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cảnh lều chiếu": dùng để miêu tả tổng thể không khí, sự việc của các kỳ thi ngày xưa.

    • Sách sử còn ghi lại nhiều câu chuyện về cảnh lều chiếu thời xưa. (Sách sử còn ghi lại nhiều câu chuyện về cảnh đi thi thời xưa.)
  • "Nếm trải lều chiếu": chỉ việc trải qua, từng tham gia các kỳ thi cử.

    • Cụ đồ nho ấy đã mấy lần nếm trải lều chiếu. (Ông đồ nho ấy đã mấy lần trải qua cảnh đi thi.)
Biến thể từ gần giống
  • Lều chõng: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ cảnh sĩ tử đi thi, mang theo lều để chõng (một loại giường tre nhỏ, có thể gấp lại) để nằm.
  • Khoa cử: Chỉ chung chế độ thi tuyển để chọn người ra làm quan thời phong kiến.
  • Sĩ tử: Chỉ những người đi học, đi thi thời xưa.
Từ đồng nghĩa
  • Lều chõng: Từ có nghĩa hoàn toàn tương đương, thường dùng thay thế cho nhau.
  • Cử nghiệp: Sự nghiệp thi cử, công danh qua đường khoa cử.
Thành ngữ liên quan
  • "Lều chiếu bãi trường": Thành ngữ chỉ việc thi cử đã xong, kỳ thi đã kết thúc. "Bãi trường" nghĩa là tan trường, hết hội trường thi.
    • Sau ba kỳ thi vất vả, cuối cùng cũng đến ngày lều chiếu bãi trường. (Sau ba kỳ thi vất vả, cuối cùng cũng đến ngày kỳ thi kết thúc.)
lều chiếu

Sĩ tử ngày xưa mang theo lều chiếu để đi ứng thí tại trường thi.

  1. Nh. Lều chõng (Ngr).